Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

telescope

/'teliskoup/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2759

Nghĩa thường dùng

kính viễn vọng danh từ

“The telescope allowed us to see distant stars.”Kính viễn vọng cho phép chúng tôi nhìn thấy những ngôi sao xa xôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

telescope

/'teliskoup/

danh từ

  • kính thiên văn

nội động từ

  • lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn)
    • the two tubes telescope: hai ống lồng vào nhau

ngoại động từ

  • đâm vào nhau, húc lồng vào nhau (xe lửa)
  • (thông tục) thâu tóm, thu gọn lại
    • he telescopes all his arguments into one sentence: anh ta thâu tóm tất cả lý lẽ của mình vào một câu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a magnifier of images of distant objects v. crush together or collapse v. make smaller or shorter

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...