Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

temporize

/'tempəraiz/ TOEFLGRE phổ biến #36279

Nghĩa thường dùng

trì hoãn để đạt lợi ích động từ

“He decided to temporize during the negotiations.”Anh ấy quyết định trì hoãn trong cuộc đàm phán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

temporize

/'tempəraiz/

nội động từ

  • trì hoãn, chờ thời, chờ cơ hội, đợi thời cơ
  • điều đình, thoả thuận, hoà giải tạm thời
  • thích ứng với hoàn cảnh, tuỳ cơ ứng biến
    • a temporizing politician: một nhà chính trị biết tuỳ cơ ứng biến
Định nghĩa tiếng Anh

v. draw out a discussion or process in order to gain time

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...