tender
/'tendə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4225
“tendered” là quá khứ phân từ của tender — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
mềm
tính từ
“The meat was tender and easy to chew.”Thịt rất mềm và dễ nhai.
Biến thể từ
tenders số nhiều
tendered quá khứ phân từ
tendered quá khứ
tendering hiện tại phân từ
tenders ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tender
/'tendə/
tính từ
- mềm
- tender meat: thịt mềm
- non
- tender grass: cỏ non
- to be of tender age: còn non trẻ
- dịu, phơn phớt
- tender green: màu lục dịu
- mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt
- nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động
- a tender heart: trái tim dễ xúc động, tấm lòng nhạy cảm
- dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, dễ thương, âu yếm
- a tender mother: bà mẹ dịu dàng
- tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ
- a tender subject (question): một vấn đề tế nhị
- a tender place (spot): điểm dễ làm chạm lòng
- kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ
- very tender of one's honour: rất thận trọng giữ gìn danh dự
danh từ
- người trôn nom, người chăn, người giữ
- toa than, toa nước (xe lửa)
- (hàng hải) tàu liên lạc, xuống tiếp liệu
- sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu
- sự bỏ thầu
ngoại động từ
- đề nghị, mời, yêu cầu, xin
- to tender one's service: đề nghị xin được phục vụ
- to tender one's resignation: đưa đơn xin từ chức
- (pháp lý) bắt thề, bắt tuyên thệ
- to tender an oath to someone: bắt người nào thề
- bỏ thầu
- to tender money: bỏ thầu tiền mặt
nội động từ
- bỏ thầu
- to tender for the construction of a bridge: bỏ thầu xây dựng một cái cầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. something that can be used as an official medium of payment n. car attached to a locomotive to carry fuel and water n. a boat for communication between ship and shore n. ship that usually provides supplies to other ships