Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tenure

/'tenjuə/ GRECollins ★ phổ biến #5004

Nghĩa thường dùng

thâm niên, thời gian công tác danh từ

“Raises are often tied to years of tenure.”Tăng lương thường gắn với số năm thâm niên.

Đồng nghĩa termincumbencyoccupancy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tenure

/'tenjuə/

danh từ

  • đất cho làm rẽ, đất phát canh
  • sự chiếm hữu, sự hưởng dụng; thời gian chiếm hữu, thời gian hưởng dụng, nhiệm kỳ
    • during his short tenure of office: trong thời gian ngắn ngủi ông ta giữ nhiệm vụ

thành ngữ

  1. feudal tenure
    • thái ấp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the term during which some position is held n. the right to hold property; part of an ancient hierarchical system of holding lands v. give life-time employment to

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...