Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

texture

/'tekstʃə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4413

Nghĩa thường dùng

kết cấu danh từ

“The texture of the fabric is very soft.”Kết cấu của vải rất mềm mại.

Đồng nghĩa feelgrainconsistency
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

texture

/'tekstʃə/

danh từ

  • sự dệt, lối dệt (vải)
    • fine texture: lối dệt mịn
  • vải
  • tổ chức, cách cấu tạo, kết cấu, cách sắp đặt
    • the fine texture of a poem: kết cấu tinh vi của một bài thơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the feel of a surface or a fabric n. the essential quality of something n. the musical pattern created by parts being played or sung together n. the characteristic appearance of a surface having a tactile quality

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...