Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grain

/grein/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3222

Nghĩa thường dùng

hạt, ngũ cốc danh từ

“The grain harvest was better this year than last.”Mùa thu hoạch ngũ cốc năm nay tốt hơn năm ngoái.

Đồng nghĩa seedcerealkernelgranule
Trái nghĩa chaffhusk
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grain

/grein/

danh từ (danh từ tập thể số ít)

  • thóc lúa
  • hạt, hột
    • a grain of rice: hạt gạo
    • grains of sand: hạt cát
  • một chút, mảy may
    • without a grain of love: không một mảy may yêu thương
  • thớ (gỗ)
    • wood of fine grain: gỗ thớ mịn
    • with the grain: dọc thớ, thuận theo thớ
    • against the grain: ngang thớ
  • tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng
    • in grain: về bản chất; triệt để, hoàn toàn
    • a rogue in grain: một thằng chúa đểu
    • man of coarse grain: người thô lỗ
  • Gren (đơn vị trọng lượng bằng 0, 0648 gam)
  • phẩm yên chi (để nhuộm); (thơ ca) màu nhuộm
  • (số nhiều) bã rượu

thành ngữ

  1. to be (go) against the grain
    • trái ý muốn
  2. dyed in grain
    • (xem) dye

ngoại động từ

  • nghiến thành hột nhỏ
  • làm nổi hột (ở bề mặt)
  • sơn già vân (như vân gỗ, vân đá)
  • nhuộm màu bền
  • thuộc thành da sần
  • cạo sạch lông (da để thuộc)

nội động từ

  • kết thành hạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a relatively small granular particle of a substance n. foodstuff prepared from the starchy grains of cereal grasses n. the side of leather from which the hair has been removed n. a weight unit used for pearls or diamonds: 50 mg or 1/4 carat

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...