Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

theatrical

/θi'ætrikəl/ Collins ★★ phổ biến #7277

Nghĩa thường dùng

thuộc về sự diễn kịch, sân khấu tính từ

“Her performance was very theatrical and captured the audience's attention.”Buổi biểu diễn của cô ấy rất diễn kịch và thu hút sự chú ý của khán giả.

Biến thể từ theatricals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

theatrical

/θi'ætrikəl/

tính từ

  • (thuộc) sự diễn kịch, (thuộc ngành) sân khẩu
  • có tính chất tuồng, có vẻ sân khấu, có vẻ đóng kịch, không tự nhiên, màu mè, điệu bộ
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the theater a. suited to or characteristic of the stage or theater

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...