Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

therein

/ðeər'in/ Collins ★ phổ biến #12928

Nghĩa thường dùng

trong đó (trong tài liệu, hợp đồng) trạng từ

“The terms therein are binding.”Các điều khoản trong đó có tính ràng buộc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

therein

/ðeər'in/

phó từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) tại đó, ở đấy, trong đó
  • về mặt ấy, trong trường hợp ấy
Định nghĩa tiếng Anh

r. (formal) in or into that thing or place

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...