therein
Nghĩa thường dùng
“The terms therein are binding.”Các điều khoản trong đó có tính ràng buộc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
therein
/ðeər'in/
phó từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) tại đó, ở đấy, trong đó
- về mặt ấy, trong trường hợp ấy
Định nghĩa tiếng Anh
r. (formal) in or into that thing or place