Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #3808

timing

/'taimiɳ/

danh từ

  • sự chọn đúng lúc; sự tính toán thời gian; sự phối hợp thời gian; sự phối hợp thời gian
  • (thể dục,thể thao) sự bấm giờ
  • (kỹ thuật) sự điều chỉnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the time when something happens\nn. the regulation of occurrence, pace, or coordination to achieve a desired effect (as in music, theater, athletics, mechanics)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...