Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tempo

/'tempou/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9998

Nghĩa thường dùng

tốc độ hoặc nhịp độ của một hoạt động danh từ

“The tempo of the music was very fast.”Nhịp độ của bản nhạc rất nhanh.

Biến thể từ tempos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tempo

/'tempou/

danh từ, số nhiều tempos, tempi

  • (âm nhạc) độ nhanh
  • nhịp, nhịp độ
    • at a quick tempo: với nhịp độ nhanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. (music) the speed at which a composition is to be played n. the rate of some repeating event

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...