Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tipple

/'tipl/ TOEFLGRE phổ biến #41067

Nghĩa thường dùng

đồ uống có cồn (thường là rượu mạnh) danh từ

“His favorite tipple is whiskey.”Đồ uống yêu thích của anh ấy là rượu whisky.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tipple

/'tipl/

danh từ

  • rượu-(đùa cợt) thức uống
    • my favourite tippleis coca-cola: thức uống tôi thích dùng là côca-côla

động từ

  • nghiện rượu
  • nhấp; uống (rượu)
Định nghĩa tiếng Anh

v. drink moderately but regularly

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...