Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tiring

/'taiәriŋ/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #16053

Nghĩa thường dùng

mệt nhọc (làm ta mệt) tính từ

“Teaching young children all day can be very tiring.”Dạy trẻ nhỏ cả ngày có thể rất mệt.

Biến thể từ tiring hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tiring

//

* danh từ
  • sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
Định nghĩa tiếng Anh

v lose interest or become bored with something or somebody v exhaust or get tired through overuse or great strain or stress v deplete v cause to be bored s producing exhaustion

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...