tiring
/'taiәriŋ/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #16053
Nghĩa thường dùng
mệt nhọc (làm ta mệt)
tính từ
“Teaching young children all day can be very tiring.”Dạy trẻ nhỏ cả ngày có thể rất mệt.
Biến thể từ
tiring hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tiring
//
* danh từ- sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
Định nghĩa tiếng Anh
v lose interest or become bored with something or somebody v exhaust or get tired through overuse or great strain or stress v deplete v cause to be bored s producing exhaustion