Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to reach

/tʊ riːtʃ/

Nghĩa thường dùng

đến nơi nào đó động từ

“We walked over the bridge to reach the market.”Chúng tôi đã đi qua cầu để đến chợ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • đến nơi nào đó
    • to reach an agreement: đạt được thỏa thuận
    • to reach a conclusion: đạt được kết luận
  • đạt được điều gì đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...