to reach
/tʊ riːtʃ/
Nghĩa thường dùng
đến nơi nào đó
động từ
“We walked over the bridge to reach the market.”Chúng tôi đã đi qua cầu để đến chợ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- đến nơi nào đó
- to reach an agreement: đạt được thỏa thuận
- to reach a conclusion: đạt được kết luận
- đạt được điều gì đó