Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attain

/ə'tein/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5323

Nghĩa thường dùng

đạt được động từ

“Few attain the level of mastery she has achieved.”Ít người đạt được trình độ thành thạo như cô ấy.

Đồng nghĩa achievereach
Trái nghĩa fail
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

attain

/ə'tein/

động từ

  • đến tới, đạt tới
    • to attain to perfection: đặt tới chỗ hoàn thiện
    • to attain one's object: đạt được mục đích
Định nghĩa tiếng Anh

v to gain with effort v reach a point in time, or a certain state or level v find unexpectedly v reach a destination, either real or abstract

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...