attain
/ə'tein/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5323
Nghĩa thường dùng
đạt được
động từ
“Few attain the level of mastery she has achieved.”Ít người đạt được trình độ thành thạo như cô ấy.
Biến thể từ
attained quá khứ phân từ
attaining hiện tại phân từ
attained quá khứ
attains ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
attain
/ə'tein/
động từ
- đến tới, đạt tới
- to attain to perfection: đặt tới chỗ hoàn thiện
- to attain one's object: đạt được mục đích
Định nghĩa tiếng Anh
v to gain with effort v reach a point in time, or a certain state or level v find unexpectedly v reach a destination, either real or abstract