reach
/ri:tʃ/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #422
“reaches” là ngôi 3 số ít của reach — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
đạt được
động từ
“I want to reach my goals.”Tôi muốn đạt được mục tiêu của mình.
Biến thể từ
reached quá khứ
reached quá khứ phân từ
reaching hiện tại phân từ
reaches ngôi 3 số ít
reaches số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reach
/ri:tʃ/
danh từ
- sự chìa ra, sự trải ra
- sự với (tay); tầm với
- out of (beyond) reach: ngoài tầm với, quá xa không với tới được
- within reach of: trong tầm tay, ở gần với tới được
- within easy reach of the station: ở gần nhà ga
- (thể dục,thể thao) tầm duỗi tay (để đấm đối phương...)
- (nghĩa bóng) tầm hiểu biết, trình độ, khả năng; phạm vi hoạt động
- within someone's reach: vừa trình độ ai
- beyond someone's reach: quá sức ai
- khoảng rộng, dài rộng (đất...)
- a reach of land: một dải đất rộng
- khúc sông (trông thấy được giữa hai chỗ ngoặt)
- (hàng hải) đường chạy vát (của thuyền)
ngoại động từ
- (: out) chìa ra, đưa (tay) ra
- to reach out one's hand: chìa tay ra
- trees reach out their branches: cây chìa cành ra
- với tay, với lấy
- to reach the ceiling: với tới trần nhà
- to reach down one's hat: với lấy cái mũ xuống
- reach me the dictionary, will you?: anh làm ơn với giùm tôi cuốn từ điển
- đến, tới, đi đến
- your letter reached me yesterday: thư anh đến tôi hôm qua
- to reach an agreement: đi đến một sự thoả thuận
- to reach the age of sixty: đến tuổi sáu mươi
- có thể thấu tới, có thể ảnh hưởng đến
- to reach someone's conscience: thấu đến lương tâm ai
nội động từ
- trải ra tới, chạy dài tới
- the garden reaches the rives: khu vườn chạy dài đến tận con sông
- với tay, với lấy
- to reach out for something: với lấy cái gì
- đến, tới
- as far as the eyes can reach: xa tít, xa tới nơi tầm mắt có thể nhìn tới được
- to reach to the bottom: xuống tận đáy
- the memory reaches back over many years: ký ức nhớ lại được những năm xa xưa
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of physically reaching or thrusting out v. reach a destination, either real or abstract v. reach a point in time, or a certain state or level v. move forward or upward in order to touch; also in a metaphorical sense