Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tour the facility

Nghĩa thường dùng

thăm quan cơ sở cụm từ

“Delegates will tour the facility Solvang Optics assembles its lenses.”Các đại biểu sẽ thăm quan cơ sở nơi Solvang Optics lắp ráp các thấu kính của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thăm quan cơ sở
    • tour guide: hướng dẫn viên thăm quan
    • facility tour: thăm quan cơ sở
  • khảo sát cơ sở
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...