tour the facility
Nghĩa thường dùng
thăm quan cơ sở
cụm từ
“Delegates will tour the facility Solvang Optics assembles its lenses.”Các đại biểu sẽ thăm quan cơ sở nơi Solvang Optics lắp ráp các thấu kính của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thăm quan cơ sở
- tour guide: hướng dẫn viên thăm quan
- facility tour: thăm quan cơ sở
- khảo sát cơ sở