inspect
Nghĩa thường dùng
“Inspect the equipment before each use.”Kiểm tra thiết bị trước mỗi lần sử dụng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inspect
/in'spekt/
ngoại động từ
- xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra
- (quân sự) duyệt (quân đội)
Định nghĩa tiếng Anh
v. look over carefully