Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore

/iks'plɔ:/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1594

Nghĩa thường dùng

khám phá động từ

“We will explore the city tomorrow.”Chúng ta sẽ khám phá thành phố vào ngày mai.

Đồng nghĩa discoverinvestigate
Trái nghĩa ignoreneglect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

explore

/iks'plɔ:/

ngoại động từ

  • thăm dò, thám hiểm
  • (y học) thông dò
  • khảo sát tỉ mỉ
Định nghĩa tiếng Anh

v. travel to or penetrate into v. examine minutely v. examine (organs) for diagnostic purposes

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...