Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tourist arrivals

Nghĩa thường dùng

sự đến của khách du lịch danh từ

“The country saw a significant increase in tourist arrivals last year.”Quốc gia này đã chứng kiến sự gia tăng đáng kể về số lượng khách du lịch đến năm ngoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự đến của khách du lịch
    • international tourist arrivals: sự đến của khách du lịch quốc tế
    • increase in tourist arrivals: tăng số lượng khách du lịch đến
  • số lượng khách du lịch đến một địa điểm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...