Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2212

transition

/træn'siʤn/

danh từ

  • sự chuyển tiếp, sự quá độ
    • the transition from cold to warm weather: sự chuyển tiếp từ tiết lạnh sang tiết nóng
    • to be in a period of transition: ở vào thời kỳ quá độ
  • (âm nhạc) sự chuyển giọng
  • (kiến trúc) sự đổi kiểu

thành ngữ

  1. transition tumour
    • (y học) u có thể tái phát và trở thành ác tính sau khi cắt
Đồng nghĩa changeshiftconversion
Trái nghĩa stagnation
Định nghĩa tiếng Anh

n. a change from one place or state or subject or stage to another\nn. a musical passage moving from one key to another\nn. a passage that connects a topic to one that follows\nv. cause to convert or undergo a transition

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...