Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

translate

/træns'leit/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #2729

Nghĩa thường dùng

dịch (ngôn ngữ) động từ

“She translates documents from English to Vietnamese.”Cô ấy dịch tài liệu từ tiếng Anh sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa interpretconvertrender
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

translate

/træns'leit/

ngoại động từ

  • dịch, phiên dịch
    • to translate an English book into Vietnamese: dịch một quyển sách tiếng Anh sang tiếng Việt
  • chuyển sang, biến thành
    • to translate emotion into action: biến tình cảm thành hành động
    • to translate dream into reality: biến ước mơ thành hiện thực
    • to translate opetry into music: chuyển thơ thành nhạc, phổ nhạc thành thơ
    • to translate Lenin's teachings into reality: thực hiện lời dạy của Lê-nin
  • giải thích, coi là
    • kindly translate: xin ông vui lòng giải thích rõ cho ý ông muốn nói
    • do not translate my hesitation as ill-will: xin anh đừng coi sự do dự của tôi là thiếu thiện chí
  • thuyên chuyển (một vị giám mục) sang địa phận khác
  • truyền lại, truyền đạt lại (bức điện)
  • (toán học); (kỹ thuật) cho tịnh tiến
Định nghĩa tiếng Anh

v. restate (words) from one language into another language v. change from one form or medium into another v. bring to a certain spiritual state v. change the position of (figures or bodies) in space without rotation

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...