Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convert

/kən'və:t/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2895

Nghĩa thường dùng

chuyển đổi động từ

“Solar panels convert sunlight into electricity.”Tấm pin mặt trời chuyển đổi ánh sáng thành điện.

Đồng nghĩa transformchangeturnadapt
Trái nghĩa preservemaintainkeep
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

convert

/kən'və:t/

danh từ

  • người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào)
  • người thay đổi chính kiến

ngoại động từ

  • làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái
    • to convert someone to Christianity: làm cho ai (đổi tôn giáo) theo đạo Cơ đốc
  • đổi, biến đổi
    • to convert iton into steel: biến sắt ra thép
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển thủ, thụt (két), tham ô
    • to convert funds to one's own use: biển thủ tiền quỹ, thụt két

thành ngữ

  1. to convert timber
    • xẻ gỗ (còn vỏ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who has been converted to another religious or political belief v. change from one system to another or to a new plan or policy v. change the nature, purpose, or function of something v. change religious beliefs, or adopt a religious belief

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...