Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carriage

/'kæridʤ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6534

Nghĩa thường dùng

toa xe danh từ

“We sat in the first carriage of the train.”Chúng tôi ngồi trong toa đầu tiên của tàu.

Biến thể từ carriages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carriage

/'kæridʤ/

danh từ

  • xe ngựa
    • a carriage and pair: xe hai ngựa
    • a carriage and four: xe bốn ngựa
  • (ngành đường sắt) toa hành khách
    • the first class carriages: các toa hạng nhất
  • sự chuyên chở hàng hoá; cước chuyên chở hàng hoá
  • bộ phận quay (của máy)
  • sườn xe (gồm khung và bánh
  • (quân sự) xe chở pháo ((thường) gun carriage)
  • dáng, dáng đi
    • a graceful carriage: dáng đi yểu điệu
  • sự thông qua (một dự luật, một kiến nghị ở quốc hội...)
  • sự điều khiển, sự quản lý; sự thi hành, sự thực hiện (một công việc...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a vehicle with wheels drawn by one or more horses n. characteristic way of bearing one's body n. a machine part that carries something else

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...