Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #6534

carriage

/'kæridʤ/

danh từ

  • xe ngựa
    • a carriage and pair: xe hai ngựa
    • a carriage and four: xe bốn ngựa
  • (ngành đường sắt) toa hành khách
    • the first class carriages: các toa hạng nhất
  • sự chuyên chở hàng hoá; cước chuyên chở hàng hoá
  • bộ phận quay (của máy)
  • sườn xe (gồm khung và bánh
  • (quân sự) xe chở pháo ((thường) gun carriage)
  • dáng, dáng đi
    • a graceful carriage: dáng đi yểu điệu
  • sự thông qua (một dự luật, một kiến nghị ở quốc hội...)
  • sự điều khiển, sự quản lý; sự thi hành, sự thực hiện (một công việc...)
Biến thể từ carriages số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a vehicle with wheels drawn by one or more horses\nn. characteristic way of bearing one's body\nn. a machine part that carries something else

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...