trapping
/'træpiŋ/
Nghĩa thường dùng
các đặc điểm bên ngoài của một điều gì đó
danh từ
“The trappings of wealth can be misleading.”Các đặc điểm bên ngoài của sự giàu có có thể gây hiểu lầm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trapping
//
* danh từ- sự bẫy
Định nghĩa tiếng Anh
n stable gear consisting of a decorated covering for a horse, especially (formerly) for a warhorse v place in a confining or embarrassing position v catch in or as if in a trap v hold or catch as if in a trap v to hold fast or prevent from moving