Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trash-talking

Nghĩa thường dùng

nói xấu, chê bai, hạ bệ (đối thủ) bằng lời lẽ khiêu khích hoặc miệt thị động từ

“The players were trash-talking each other before the game to get into each other's heads.”Các cầu thủ đã nói xấu nhau trước trận đấu để tác động tâm lý đối phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • nói xấu, chê bai, hạ bệ (đối thủ) bằng lời lẽ khiêu khích hoặc miệt thị
    • trash-talking opponents: nói xấu đối thủ
    • engage in trash-talking: tham gia vào việc nói xấu, khiêu khích
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...