trash-talking
Nghĩa thường dùng
nói xấu, chê bai, hạ bệ (đối thủ) bằng lời lẽ khiêu khích hoặc miệt thị
động từ
“The players were trash-talking each other before the game to get into each other's heads.”Các cầu thủ đã nói xấu nhau trước trận đấu để tác động tâm lý đối phương.
Đồng nghĩa
bad-mouthinginsultingdisparagingbelittling
Trái nghĩa
praisingcomplimenting
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- nói xấu, chê bai, hạ bệ (đối thủ) bằng lời lẽ khiêu khích hoặc miệt thị
- trash-talking opponents: nói xấu đối thủ
- engage in trash-talking: tham gia vào việc nói xấu, khiêu khích