Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tree branch

/triː bræntʃ/

Nghĩa thường dùng

cành cây danh từ

“The birds are perched on a tree branch.”Những con chim đang đậu trên một cành cây.

Đồng nghĩa boughlimbshoottwig
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cành cây
    • tree branch: cành cây
  • nhánh cây
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...