tree branch
/triː bræntʃ/
Nghĩa thường dùng
cành cây
danh từ
“The birds are perched on a tree branch.”Những con chim đang đậu trên một cành cây.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cành cây
- tree branch: cành cây
- nhánh cây