Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

limb

/lim/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3643

Nghĩa thường dùng

quầng (ở quanh thiên thể) danh từ

“The moon has a bright limb during a lunar eclipse.”Mặt trăng có một quầng sáng trong suốt nhật thực.

Đồng nghĩa brancharmlegappendage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

limb

/lim/

danh từ

  • (thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể)
  • bờ, rìa
  • (thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài

danh từ

  • chân, tay
  • cành cây to
  • núi ngang, hoành sơn
  • đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập

thành ngữ

  1. the limb of the law
    • người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an)
  2. out of a limb
    • chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được

ngoại động từ

  • chặt chân tay, làm cho tàn phế
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of the jointed appendages of an animal used for locomotion or grasping: arm; leg; wing; flipper n. any of the main branches arising from the trunk or a bough of a tree n. (astronomy) the circumferential edge of the apparent disc of the sun or the moon or a planet n. either of the two halves of a bow from handle to tip

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...