Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

twig

/twig/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9522

Nghĩa thường dùng

cành con, nhánh nhỏ danh từ

“The bird gathered dry twigs to build its nest.”Con chim tha những cành nhỏ khô về làm tổ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

twig

/twig/

danh từ

  • cành con
  • que dò mạch nước
  • (điện học) dây nhánh nhỏ
  • (giải phẫu) nhánh động mạch

thành ngữ

  1. to hop the twig
    • (xem) hop
  2. to work the twig
    • dùng que để dò mạch nước

ngoại động từ

  • (thông tục) hiểu, nắm được
  • thấy, nhận thấy, cảm thấy
Định nghĩa tiếng Anh

v. branch out in a twiglike manner

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...