trouser
/'trauzә/
Nghĩa thường dùng
quần (thường dùng số nhiều trousers)
danh từ
“He bought a new trouser for the interview.”Anh ấy mua một chiếc quần mới cho buổi phỏng vấn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trouser
//
* tính từ- của quần, cho quần
Định nghĩa tiếng Anh
n. (usually in the plural) a garment extending from the waist to the knee or ankle, covering each leg separately n. a garment (or part of a garment) designed for or relating to trousers