Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trouser

/'trauzә/

Nghĩa thường dùng

quần (thường dùng số nhiều trousers) danh từ

“He bought a new trouser for the interview.”Anh ấy mua một chiếc quần mới cho buổi phỏng vấn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trouser

//

* tính từ
  • của quần, cho quần
Định nghĩa tiếng Anh

n. (usually in the plural) a garment extending from the waist to the knee or ankle, covering each leg separately n. a garment (or part of a garment) designed for or relating to trousers

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...