trug
/trʌg/
Biến thể từ
trugs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trug
//
* danh từ- sọt nông, giỏ cạn hình thuôn (của người làm vườn dùng để chở dụng cụ, cây trồng )
Định nghĩa tiếng Anh
n. A trough, or tray. n. A hod for mortar. n. An old measure of wheat equal to two thirds of a bushel. n. A concubine; a harlot.