Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

truly

/'tru:li/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1719

Nghĩa thường dùng

thật sự trạng từ

“I truly believe in you.”Tôi thật sự tin tưởng vào bạn.

Đồng nghĩa reallygenuinelyhonestly
Trái nghĩa falsely
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

truly

/'tru:li/

phó từ

  • thật, sự thật, đúng
    • the truly great: những người thật sự vĩ đại
  • thành thật, thành khẩn, chân thành
    • to be truly grateful: thành thật biết ơn
  • trung thành
  • thật ra, thật vậy
    • truly, I cannot say: thật vậy, tôi không thể nói được

thành ngữ

  1. Yours truly
    • (xem) yours
Định nghĩa tiếng Anh

r. in accordance with truth or fact or reality

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...