honestly
/'ɔnistli/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4881
Nghĩa thường dùng
thành thật mà nói
trạng từ
“Honestly, I don't know the answer.”Thành thật mà nói, tôi không biết câu trả lời.
Đồng nghĩa
truthfullyfranklysincerely
Trái nghĩa
dishonestlydeceitfully
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
honestly
/'ɔnistli/
phó từ
- lương thiện
- trung thực; chân thật, thành thật
Định nghĩa tiếng Anh
r. (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that r. in an honest manner