Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honestly

/'ɔnistli/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4881

Nghĩa thường dùng

thành thật mà nói trạng từ

“Honestly, I don't know the answer.”Thành thật mà nói, tôi không biết câu trả lời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

honestly

/'ɔnistli/

phó từ

  • lương thiện
  • trung thực; chân thật, thành thật
Định nghĩa tiếng Anh

r. (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that r. in an honest manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...