Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

truncate

/'trʌɳkeit/ GRE phổ biến #25047

Nghĩa thường dùng

cắt ngắn, rút gọn (bỏ phần cuối) động từ

“The report was truncated due to space constraints.”Báo cáo bị rút gọn do giới hạn không gian.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

truncate

/'trʌɳkeit/

ngoại động từ

  • chặt cụt, cắt cụt
  • (nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...)

tính từ: (truncated)

/'trʌɳkeitid/
  • cụt
    • truncate cone: hình nón cụt
    • truncate pyramid: chóp cụt
Định nghĩa tiếng Anh

v. replace a corner by a plane v. approximate by ignoring all terms beyond a chosen one v. make shorter as if by cutting off

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...