Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trusting

/'trʌstiŋ/ Collins ★ phổ biến #14694

Nghĩa thường dùng

có thể tin tưởng, dễ tin tính từ

“She is very trusting of her friends.”Cô ấy rất tin tưởng vào bạn bè của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trusting

//

* tính từ
  • tỏ ra tin cậy, tin người, không nghi ngờ
Định nghĩa tiếng Anh

v have confidence or faith in v allow without fear v be confident about something v expect and wish v confer a trust upon v extend credit to; I won't pay her debts anymore" a inclined to believe or confide readily; full of trust

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...