trusting
/'trʌstiŋ/ Collins ★ phổ biến #14694
Nghĩa thường dùng
có thể tin tưởng, dễ tin
tính từ
“She is very trusting of her friends.”Cô ấy rất tin tưởng vào bạn bè của mình.
Biến thể từ
trusting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trusting
//
* tính từ- tỏ ra tin cậy, tin người, không nghi ngờ
Định nghĩa tiếng Anh
v have confidence or faith in v allow without fear v be confident about something v expect and wish v confer a trust upon v extend credit to; I won't pay her debts anymore" a inclined to believe or confide readily; full of trust