Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turning

/'tə:niɳ/ IELTSCollins ★ phổ biến #6215

Nghĩa thường dùng

quay động từ

“She is turning the page of the book.”Cô ấy đang lật trang sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

turning

/'tə:niɳ/

danh từ

  • sự quay, sự xoay
  • sự đổi chiếu, sự đổi hướng
  • chỗ ngoặt, chỗ rẽ
    • take the first turning to the right: hãy đi theo con đường rẽ đầu tiên về bên phải
  • sự tiện; nghề tiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. act of changing in practice or custom n. a shaving created when something is produced by turning it on a lathe n. a movement in a new direction n. the end-product created by shaping something on a lathe

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...