turning
/'tə:niɳ/ IELTSCollins ★ phổ biến #6215
Nghĩa thường dùng
quay
động từ
“She is turning the page of the book.”Cô ấy đang lật trang sách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
turning
/'tə:niɳ/
danh từ
- sự quay, sự xoay
- sự đổi chiếu, sự đổi hướng
- chỗ ngoặt, chỗ rẽ
- take the first turning to the right: hãy đi theo con đường rẽ đầu tiên về bên phải
- sự tiện; nghề tiện
Định nghĩa tiếng Anh
n. act of changing in practice or custom n. a shaving created when something is produced by turning it on a lathe n. a movement in a new direction n. the end-product created by shaping something on a lathe