Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unclean

/'ʌn'kli:n/ phổ biến #20681

Nghĩa thường dùng

không sạch sẽ tính từ

“The unclean water made everyone sick.”Nước không sạch đã làm mọi người bị ốm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unclean

/'ʌn'kli:n/

tính từ

  • bẩn, bẩn thỉu
  • (tôn giáo) ô trọc, không tinh khiết
  • dâm ô
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a physical or moral blemish so as to make impure according to dietary or ceremonial laws

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...