unclean
/'ʌn'kli:n/ phổ biến #20681
Nghĩa thường dùng
không sạch sẽ
tính từ
“The unclean water made everyone sick.”Nước không sạch đã làm mọi người bị ốm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unclean
/'ʌn'kli:n/
tính từ
- bẩn, bẩn thỉu
- (tôn giáo) ô trọc, không tinh khiết
- dâm ô
Định nghĩa tiếng Anh
a. having a physical or moral blemish so as to make impure according to dietary or ceremonial laws