Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfriend

/ʌnˈfrend/

Nghĩa thường dùng

hủy kết bạn động từ

“She unfriended him after the argument.”Cô ấy đã hủy kết bạn với anh ta sau cuộc tranh cãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • hủy kết bạn

ví dụ

She unfriended him after the argument. — Cô ấy đã hủy kết bạn với anh ta sau cuộc tranh cãi.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...