unify
/'ju:nifai/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8008
Nghĩa thường dùng
thống nhất
động từ
“A common goal can unify a team.”Một mục tiêu chung có thể thống nhất một đội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unify
/'ju:nifai/
ngoại động từ
- thống nhất, hợp nhất
Định nghĩa tiếng Anh
v. become one