Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unjust

/'ʌn'dʤʌst/ Collins ★ phổ biến #10866

Nghĩa thường dùng

không công bằng, không hợp lý tính từ

“It was an unjust decision.”Đó là một quyết định không công bằng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unjust

/'ʌn'dʤʌst/

tính từ

  • bất công
  • phi lý, trái lẽ, bất chính, không chính đáng
    • unjust enrichment: sự làm giàu bất chính
  • không đúng, sai
    • unjust scales: cái cân sai
Định nghĩa tiếng Anh

a. violating principles of justice

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...