unjust
/'ʌn'dʤʌst/ Collins ★ phổ biến #10866
Nghĩa thường dùng
không công bằng, không hợp lý
tính từ
“It was an unjust decision.”Đó là một quyết định không công bằng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unjust
/'ʌn'dʤʌst/
tính từ
- bất công
- phi lý, trái lẽ, bất chính, không chính đáng
- unjust enrichment: sự làm giàu bất chính
- không đúng, sai
- unjust scales: cái cân sai
Định nghĩa tiếng Anh
a. violating principles of justice