unnatural
/ʌn'nætʃrəl/ Collins ★ phổ biến #9663
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unnatural
/ʌn'nætʃrəl/
tính từ
- trái với thiên nhiên
- không tự nhiên, giả tạo, gượng gạo
- an unnatural laugh: cái cười gượng gạo
- thiếu tình cảm thông thường (mẹ đối với con...)
- ghê tởm, tày trời (tội ác, tính xấu...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not in accordance with or determined by nature; contrary to nature