Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unnecessary

/ʌn'nesisəri/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5396

Nghĩa thường dùng

không cần thiết tính từ

“The meeting was deemed unnecessary by most participants.”Cuộc họp được coi là không cần thiết bởi hầu hết các thành viên tham gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unnecessary

/ʌn'nesisəri/

tính từ

  • không cần thiết, thừa, vô ích
Định nghĩa tiếng Anh

a. not necessary

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...