unnecessary
Nghĩa thường dùng
“The meeting was deemed unnecessary by most participants.”Cuộc họp được coi là không cần thiết bởi hầu hết các thành viên tham gia.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unnecessary
/ʌn'nesisəri/
tính từ
- không cần thiết, thừa, vô ích
Định nghĩa tiếng Anh
a. not necessary