Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsettle

/' n'setl/ GRECollins ★ phổ biến #9564

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó cảm thấy không yên tâm động từ

“The news unsettles the community.”Tin tức khiến cộng đồng cảm thấy không yên tâm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsettle

/' n'setl/

ngoại động từ

  • làm lung lay, làm lộn xộn, làm rối loạn; phá rối
Định nghĩa tiếng Anh

v disturb the composure of

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...