Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

untie

/' n'tai/ Collins ★ phổ biến #14160

Nghĩa thường dùng

cởi, tháo (nút, dây) động từ

“It took me a minute to untie the wet shoelaces.”Tôi mất cả phút để tháo dây giày ướt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

untie

/' n'tai/

ngoại động từ

  • cởi dây, tháo dây; cởi nút; cởi trói
Định nghĩa tiếng Anh

v. undo the ties of v. cause to become loose

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...