vacation
/və'keiʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2622
“vacations” là số nhiều của vacation — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Kỳ nghỉ (U S)
danh từ
“Vacation in Da Nang.”Kỳ nghỉ ở Đà Nẵng.
Biến thể từ
vacations số nhiều
vacationing hiện tại phân từ
vacationed quá khứ
vacations ngôi 3 số ít
vacationed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vacation
/və'keiʃn/
danh từ
- sự bỏ trống, sự bỏ không
- sự bỏ, sự thôi
- kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ
- long vacation: nghỉ hè
- Christmas vacation: nghỉ lễ Nô-en
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thời gian nghỉ việc
- on vacation: nghỉ việc
- (pháp lý) kỳ hưu thẩm (của toà án)
ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (: in, at) đi nghỉ
- to go vacationing: đi nghỉ hè, đi nghỉ mát
Định nghĩa tiếng Anh
n. leisure time away from work devoted to rest or pleasure n. the act of making something legally void v. spend or take a vacation