gorge
Nghĩa thường dùng
“The river has cut a deep gorge with steep rocky sides.”Dòng sông đã khoét thành một hẻm núi sâu với hai bên vách đá dốc đứng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gorge
/gɔ:dʤ/
danh từ
- những cái đã ăn vào bụng
- to raise the gorge: nổi giận
- to can the gorge: lộn mửa vì ghê tởm
- hẽm núi, đèo
- cửa hẹp vào pháo đài
- (kiến trúc) rãnh máng
- sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn)
động từ
- ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a deep ravine (usually with a river running through it) v. overeat or eat immodestly; make a pig of oneself