Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gorge

/gɔ:dʤ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12154

Nghĩa thường dùng

hẻm núi (thung lũng hẹp, sâu, vách rất dốc) danh từ

“The river has cut a deep gorge with steep rocky sides.”Dòng sông đã khoét thành một hẻm núi sâu với hai bên vách đá dốc đứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gorge

/gɔ:dʤ/

danh từ

  • những cái đã ăn vào bụng
    • to raise the gorge: nổi giận
    • to can the gorge: lộn mửa vì ghê tởm
  • hẽm núi, đèo
  • cửa hẹp vào pháo đài
  • (kiến trúc) rãnh máng
  • sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn)

động từ

  • ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a deep ravine (usually with a river running through it) v. overeat or eat immodestly; make a pig of oneself

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...