hill
/hil/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1800
Nghĩa thường dùng
đồi
danh từ
“There is a hill near my house.”Có một cái đồi gần nhà tôi.
Biến thể từ
hills số nhiều
hilling hiện tại phân từ
hilled quá khứ
hills ngôi 3 số ít
hilled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hill
/hil/
danh từ
- đồi
- cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...)
- (the Hills) (Anh-Ân) vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng
thành ngữ
- to go down hill
- (xem) go
- up hill and down dale
- over hill and dale
- lên dốc xuống đèo
ngoại động từ
- đắp thành đồi
- ((thường) : up) vun đất (vào gốc cây)
- to hill up a plant: vun đất vào gốc cây
Định nghĩa tiếng Anh
n. a local and well-defined elevation of the land n. United States railroad tycoon (1838-1916) n. risque English comedian (1925-1992) v. form into a hill