hill
/hil/
danh từ
- đồi
- cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...)
- (the Hills) (Anh-Ân) vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng
thành ngữ
- to go down hill
- (xem) go
- up hill and down dale
- over hill and dale
- lên dốc xuống đèo
ngoại động từ
- đắp thành đồi
- ((thường) : up) vun đất (vào gốc cây)
- to hill up a plant: vun đất vào gốc cây
Biến thể từ
hills số nhiều
hilling hiện tại phân từ
hilled quá khứ
hills ngôi 3 số ít
hilled quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a local and well-defined elevation of the land\nn. United States railroad tycoon (1838-1916)\nn. risque English comedian (1925-1992)\nv. form into a hill