valued
/'vælju:d/ phổ biến #15166
Nghĩa thường dùng
được trân trọng
tính từ
“Her contributions to the project were highly valued.”Những đóng góp của cô ấy cho dự án được đánh giá cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
valued
/'vælju:d/
tính từ
- quý, được chuộng, được quý trọng
Định nghĩa tiếng Anh
s. (usually used in combination) having value of a specified kind s. held in great esteem for admirable qualities especially of an intrinsic nature