Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

valued

/'vælju:d/ phổ biến #15166

Nghĩa thường dùng

được trân trọng tính từ

“Her contributions to the project were highly valued.”Những đóng góp của cô ấy cho dự án được đánh giá cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

valued

/'vælju:d/

tính từ

  • quý, được chuộng, được quý trọng
Định nghĩa tiếng Anh

s. (usually used in combination) having value of a specified kind s. held in great esteem for admirable qualities especially of an intrinsic nature

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...