Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vermin

/'və:min/ GRE phổ biến #20475

Nghĩa thường dùng

sâu; vật hại (chồn, chuột...) danh từ

“The house was infested with vermin, making it uninhabitable.”Ngôi nhà bị nhiễm sâu, khiến nó không thể ở được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vermin

/'və:min/

danh từ

  • sâu; vật hại (chồn, chuột...)
  • (nghĩa bóng) bọn sâu mọt, bọn vô lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. an irritating or obnoxious person n. any of various small animals or insects that are pests; e.g. cockroaches or rats

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...