vermin
/'və:min/ GRE phổ biến #20475
Nghĩa thường dùng
sâu; vật hại (chồn, chuột...)
danh từ
“The house was infested with vermin, making it uninhabitable.”Ngôi nhà bị nhiễm sâu, khiến nó không thể ở được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vermin
/'və:min/
danh từ
- sâu; vật hại (chồn, chuột...)
- (nghĩa bóng) bọn sâu mọt, bọn vô lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. an irritating or obnoxious person n. any of various small animals or insects that are pests; e.g. cockroaches or rats