Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vibration

/vai'breiʃәn/ TOEFL phổ biến #7418

Nghĩa thường dùng

Rung động danh từ

“You can feel the vibration of the music when you stand near the speakers.”Bạn có thể cảm nhận được rung động của âm nhạc khi đứng gần loa.

Biến thể từ vibrations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vibration

//

  • (vật lí) sự dao động, sự chấn động, sự rung
  • v. of the second order chấn động cấp hai
  • damped v. dao động tắt dần
  • forced v. dao động cưỡng bức
  • harmonic v. dao động điều hoà
  • inaudible v. dao động không nghe thấy được
  • lateral v. dao động ngang
  • longitudinal v. dao động dọc
  • natural v. dao động co lắc
  • sinusoidal v. dao động sin
  • standing v. dao động đứng
  • sympathetic v. chấn động đáp lại
  • torsional v. dao động xoắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of vibrating n. a distinctive emotional aura experienced instinctively

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...