Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

watch for

Nghĩa thường dùng

chú ý, để ý, theo dõi để phát hiện điều gì đó cụm từ

“Watch for signs of addiction in your loved ones.”Hãy chú ý các dấu hiệu nghiện ngập ở những người thân yêu của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chú ý, để ý, theo dõi để phát hiện điều gì đó
    • watch for signs: theo dõi các dấu hiệu
    • watch for opportunities: chú ý cơ hội
    • watch for danger: đề phòng nguy hiểm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...